Anh - Việt
chuyển đệ
Động từ
chuyển đệ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa đơn từ hoặc ý kiến của cấp dưới lên cấp trên.
向上级呈送公文、请求或意见。
Đưa đơn từ hoặc ý kiến của cấp dưới lên cấp trên.
Ví dụ
部门主管已将员工的休假申请转呈给总监。【】Trưởng phòng đã chuyển đệ đơn xin nghỉ phép của nhân viên lên giám đốc.
工人的建议已上呈董事会审议。【】Ý kiến của công nhân được chuyển đệ lên ban giám đốc để xem xét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển đệ (Verb)
chuyển đệ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把投诉逐级上报 chuyển đệ đơn khiếu nại | 三次未获回复后,这名员工把投诉上报给了董事会。 Nhân viên đã chuyển đệ đơn khiếu nại lên ban giám đốc sau ba lần không được phản hồi. |
将档案转呈高层 chuyển đệ hồ sơ lên cấp trên | 部门主管已将档案转呈高层审批。 Trưởng phòng đã chuyển đệ hồ sơ lên cấp trên để phê duyệt. |
提交建议 chuyển đệ kiến nghị | 研究小组已就新政策向部委提交了建议。 Ban nghiên cứu đã chuyển đệ kiến nghị về chính sách mới lên Bộ. |
提交请愿书 chuyển đệ thỉnh nguyện thư | 居民已向地方政府提交请愿书。 Người dân đã chuyển đệ thỉnh nguyện thư lên chính quyền địa phương. |
转呈休假申请 chuyển đệ đơn xin nghỉ phép | 她上周已将休假申请转呈给总监。 Cô ấy đã chuyển đệ đơn xin nghỉ phép lên giám đốc từ tuần trước. |