Anh - Việt
chuyển di
Động từ
chuyển di (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa một người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác.
把人或物从一个地方转移到另一个地方。
Đưa một người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác.
Ví dụ
公司决定把办公室搬迁到市中心。【】Công ty quyết định chuyển di văn phòng về trung tâm thành phố.
居民必须被转移出洪水淹没的区域。【】Người dân phải chuyển di khỏi vùng ngập lụt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển di (Verb)
Từ đi kèm + chuyển dichuyển di + Danh từchuyển di + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被迁移 bị chuyển di | 数百户居民被迁走,为项目让地。 Hàng trăm hộ dân bị chuyển di để nhường đất cho dự án. |