Anh - Việt
chuyển động quay
Danh từ
chuyển động quay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự chuyển động của vật rắn mà mọi điểm của vật vạch ra các đường tròn quanh một trục cố định.
物体绕固定轴做圆周运动的方式。
Sự chuyển động của vật rắn mà mọi điểm của vật vạch ra các đường tròn quanh một trục cố định.
Ví dụ
车轮的旋转运动帮助汽车前进。【】Chuyển động quay của bánh xe giúp xe di chuyển được.
地球每天都绕着自己的轴自转。【】Trái đất có chuyển động quay quanh trục mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển động quay (Noun)
Danh từ + chuyển động quaychuyển động quay + Danh từchuyển động quay + Giới từchuyển động quay + Tính từchuyển động quay + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转速 tốc độ chuyển động quay | 发动机的转速逐渐增加。 Tốc độ chuyển động quay của động cơ tăng dần. |