Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển hoá trong tiếng Trung

chuyển hoá

Động từDanh từ

chuyển hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · Biến đổi thành dạng, trạng thái hoặc chất khác, thường trong quá trình hóa học hoặc sinh học.

转变成另一种形态、状态或物质,常指化学或生物过程。

Biến đổi thành dạng, trạng thái hoặc chất khác, thường trong quá trình hóa học hoặc sinh học.

Ví dụ
细菌把糖转化成酸。【】Vi khuẩn chuyển hoá đường thành axit.
在体内,食物被转化为能量。【】Trong cơ thể, thức ăn được chuyển hoá thành năng lượng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển hoá (Verb)

chuyển hoá + Danh từchuyển hoá + Giới từchuyển hoá + Số lượng
Kết hợp từ của chuyển hoá
Collocation
Ví dụ

代谢食物

chuyển hoá thức ăn

身体代谢食物以产生能量。

Cơ thể chuyển hoá thức ăn để tạo ra năng lượng.

代谢营养物质

chuyển hoá chất dinh dưỡng

肝脏帮助代谢食物中的营养物质。

Gan giúp chuyển hoá chất dinh dưỡng từ thực phẩm.

把糖转化为脂肪

chuyển hoá đường thành chất béo

身体可以把糖转化为多余的脂肪。

Cơ thể có thể chuyển hoá đường thành chất béo dư thừa.

chuyển hoá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình biến đổi thành dạng, trạng thái hoặc chất khác.

变成另一种形态、状态或物质的过程。

Quá trình biến đổi thành dạng, trạng thái hoặc chất khác.

Ví dụ
这种物质的转化需要高温。【】Sự chuyển hoá của chất này cần nhiệt độ cao.
有机垃圾的转化过程会产生沼气。【】Quá trình chuyển hoá rác hữu cơ tạo ra khí sinh học.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá trình cơ thể biến thức ăn thành năng lượng và các chất cần thiết.

身体把食物转变为能量和所需物质的过程。

Quá trình cơ thể biến thức ăn thành năng lượng và các chất cần thiết.

Ví dụ
规律运动可以改善身体的新陈代谢。【】Tập thể dục đều đặn có thể cải thiện chuyển hoá của cơ thể.
随着年龄增长,他的新陈代谢变慢了。【】Chuyển hoá của anh ấy chậm hơn khi lớn tuổi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển hoá (Noun)

Danh từ + chuyển hoáchuyển hoá + Danh từchuyển hoá + Tính từ
Kết hợp từ của chuyển hoá
Collocation
Ví dụ

代谢紊乱

rối loạn chuyển hoá

糖尿病是一种代谢紊乱。

Bệnh tiểu đường là một rối loạn chuyển hoá.

代谢率

tốc độ chuyển hoá

规律运动可以提高你的代谢率。

Tập thể dục đều đặn có thể làm tăng tốc độ chuyển hoá.

转化过程

quá trình chuyển hoá

这个转化过程产生了一种新物质。

Quá trình chuyển hoá này tạo ra một chất mới.

Video ngữ cảnh