Anh - Việt
chuyển khẩu
Động từ
chuyển khẩu (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển đăng ký hộ khẩu từ địa phương này sang địa phương khác.
将户口登记从一个地方迁到另一个地方。
Chuyển đăng ký hộ khẩu từ địa phương này sang địa phương khác.
Ví dụ
我家去年把户口从老家迁到了河内。【】Gia đình tôi chuyển khẩu từ quê lên Hà Nội năm ngoái.
我得先迁户口,才能给孩子办入学手续。【】Tôi phải chuyển khẩu trước khi đăng ký học cho con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mua hàng từ một nước hoặc vùng lãnh thổ để bán sang nơi khác mà không làm thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu tại nước của thương nhân.
从境外购货并转售到另一国家或地区,货物不办理本国进出口手续。
Mua hàng từ một nước hoặc vùng lãnh thổ để bán sang nơi khác mà không làm thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu tại nước của thương nhân.
Ví dụ
公司通过转口贸易购买巴西咖啡,再转售给日本。【】Công ty chuyển khẩu cà phê Brazil sang Nhật Bản.
这家企业从事转口贸易,把零件卖到泰国,不进口到越南。【】Doanh nghiệp chuyển khẩu linh kiện sang Thái Lan mà không nhập hàng về Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển khẩu (Verb)
chuyển khẩu + Danh từchuyển khẩu + Giới từĐộng từ + chuyển khẩu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进行货物转口贸易 chuyển khẩu hàng hóa | 该公司获准依法进行货物转口贸易。 Công ty được phép chuyển khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật. |