Anh - Việt
chuyển lay
Động từ
chuyển lay (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm rung mạnh hoặc làm cho vật gì chuyển động qua lại dữ dội.
使剧烈晃动或震动。
Làm rung mạnh hoặc làm cho vật gì chuyển động qua lại dữ dội.
Ví dụ
地震震动了整栋大楼。【】Trận động đất làm chuyển lay cả tòa nhà.
经过的卡车使窗框剧烈晃动。【】Chiếc xe tải chạy qua làm chuyển lay cả cánh cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gây xúc động mạnh, làm lòng người rung động.
使人内心受到强烈触动。
Gây xúc động mạnh, làm lòng người rung động.
Ví dụ
小女孩的故事打动了全班同学。【】Câu chuyện của cô bé đã chuyển lay cả lớp học.
那首悲伤的乐曲深深触动了我的心。【】Bản nhạc buồn ấy chuyển lay trái tim tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển lay (Verb)
Danh từ + chuyển laychuyển lay + Danh từchuyển lay + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地面震动 mặt đất chuyển lay | 卡车驶过时地面在震动。 Mặt đất chuyển lay khi xe tải chạy qua. |