Anh - Việt
chuyển loại
Động từ
chuyển loại (Động từ)
Nghĩa 01 · Thay đổi từ loại của một từ, ví dụ biến danh từ thành động từ.
改变一个词的词性,例如把名词变成动词。
Thay đổi từ loại của một từ, ví dụ biến danh từ thành động từ.
Ví dụ
老师讲解了如何把名词转换成动词。【】Giáo viên giải thích cách chuyển loại danh từ thành động từ.
在这个练习中,你需要改变词性来完成句子。【】Trong bài tập này, bạn cần chuyển loại từ để hoàn thành câu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển loại (Verb)
Từ đi kèm + chuyển loạichuyển loại + Danh từchuyển loại + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被重新归类 bị chuyển loại | 在新版中,这个词已从形容词重新归类为副词。 Từ này bị chuyển loại từ tính từ sang trạng từ trong bản chỉnh sửa mới. |