Anh - Việt
chuyên luận
Danh từ
chuyên luận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác phẩm nghiên cứu chuyên sâu, bàn riêng và phân tích một vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên môn hoặc học thuật nhất định.
针对某一专门课题进行深入研究和分析的学术著作。
Tác phẩm nghiên cứu chuyên sâu, bàn riêng và phân tích một vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên môn hoặc học thuật nhất định.
Ví dụ
他刚刚完成了一部关于行为经济学的专著。【】Anh ấy vừa hoàn thành một chuyên luận về kinh tế học hành vi.
这部论著受到研究人员的高度评价。【】Cuốn chuyên luận này được giới nghiên cứu đánh giá rất cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên luận (Noun)
chuyên luận + Danh từchuyên luận + Tính từĐộng từ + chuyên luận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研究专著 chuyên luận nghiên cứu | 这是一部关于越南货币史的研究专著。 Đây là một chuyên luận nghiên cứu về lịch sử tiền tệ Việt Nam. |