Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển mạch trong tiếng Trung

chuyển mạch

Động từ

chuyển mạch (Động từ)

Nghĩa 01 · Đổi đường nối của mạch điện sang một đường khác.

切换电路的连接方式。

Đổi đường nối của mạch điện sang một đường khác.

Ví dụ
技术员在停电时切换电路,改用备用线路。【】Kỹ thuật viên chuyển mạch điện sang đường dự phòng khi có sự cố.
如果断路器出故障,请切换电路给发电机供电。【】Nếu cầu dao bị lỗi, hãy chuyển mạch để cấp điện cho máy phát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển mạch (Verb)

chuyển mạch + Danh từchuyển mạch + Giới từchuyển mạch + Tính từ
Kết hợp từ của chuyển mạch
Collocation
Ví dụ

电路交换

chuyển mạch kênh

老式电话网络使用电路交换来建立专用线路。

Mạng điện thoại cũ dùng kỹ thuật chuyển mạch kênh để thiết lập đường truyền riêng.

分组交换

chuyển mạch gói

互联网依靠分组交换来传输数据。

Internet hoạt động dựa trên kỹ thuật chuyển mạch gói.