Anh - Việt
chuyền máu
Động từ
chuyền máu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa máu của người cho vào cơ thể người nhận để bù lượng máu đã mất.
把血液从献血者输入患者体内,以补充失去的血液。
Đưa máu của người cho vào cơ thể người nhận để bù lượng máu đã mất.
Ví dụ
医生决定给失血过多的病人输血。【】Bác sĩ quyết định chuyền máu cho bệnh nhân bị mất nhiều máu.
出事后,他在急诊室立即接受了输血。【】Sau tai nạn, anh ấy được chuyền máu ngay trong phòng cấp cứu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyền máu (Verb)
chuyền máu + Danh từchuyền máu + Tính từĐộng từ + chuyền máu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给病人输血 chuyền máu cho bệnh nhân | 医生在手术后立即给病人输了血。 Bác sĩ đã chuyền máu cho bệnh nhân ngay sau ca phẫu thuật. |