Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên môn hoá trong tiếng Trung

chuyên môn hoá

Động từ

chuyên môn hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho trở thành chuyên về một việc, một lĩnh vực nhất định

使专业化

làm cho trở thành chuyên về một việc, một lĩnh vực nhất định

Ví dụ
河内医院正在实现心脏护理专业化。【】Các bệnh viện Hà Nội chuyên môn hoá chăm sóc tim.
这所学校不应过早专业化培训。【】Trường này không chuyên môn hoá đào tạo quá sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh