Anh - Việt
chuyên mục
Danh từ
chuyên mục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nội dung riêng, thường xuất hiện định kì trên báo, chương trình hoặc trang web và tập trung vào một chủ đề.
报纸、节目或网站中定期围绕某个主题设置的内容部分。
Phần nội dung riêng, thường xuất hiện định kì trên báo, chương trình hoặc trang web và tập trung vào một chủ đề.
Ví dụ
这份报纸有一个新的健康栏目。【】Tờ báo có chuyên mục mới về sức khỏe.
她经常阅读网站上的旅游专栏。【】Cô ấy thường đọc chuyên mục du lịch trên trang web.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên mục (Noun)
chuyên mục + Danh từchuyên mục + Tính từchuyên mục + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
体育版块 chuyên mục thể thao | 他在体育版块寻找比赛结果。 Anh ấy tìm kết quả trận đấu trong chuyên mục thể thao. |
文化版块 chuyên mục văn hóa | 这篇采访刊登在该网站的文化版块。 Bài phỏng vấn được đăng trong chuyên mục văn hóa của trang web. |
新闻版块 chuyên mục tin tức | 新闻版块每天早上更新交通信息。 Chuyên mục tin tức cập nhật tình hình giao thông mỗi sáng. |