Anh - Việt
chuyển ngành
Động từ
chuyển ngành (Động từ)
Nghĩa 01 · Đổi sang ngành học hoặc ngành nghề khác.
更换所学专业或所从事的行业。
Đổi sang ngành học hoặc ngành nghề khác.
Ví dụ
他在读了一年后决定转到经济学专业。【】Anh ấy quyết định chuyển ngành sang kinh tế sau một năm học.
她从会计转行到了市场营销。【】Chị ấy chuyển ngành từ kế toán sang marketing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển ngành (Verb)
chuyển ngành + Danh từĐộng từ + chuyển ngành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转行 chuyển ngành nghề | 做了多年会计后,她转行做了设计师。 Sau nhiều năm làm kế toán, chị ấy chuyển ngành nghề sang thiết kế. |
转到计算机科学专业 chuyển ngành sang công nghệ thông tin | 大二时,她转到了计算机科学专业。 Cô ấy chuyển ngành sang khoa học máy tính vào năm hai. |
改学医学 chuyển ngành y | 他读完一年级后改学了医学。 Anh ấy chuyển ngành y sau khi học xong năm nhất. |