Anh - Việt
chuyển nghĩa
Động từ
chuyển nghĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · Biến đổi thành một nghĩa mới nhưng vẫn còn liên hệ với nghĩa ban đầu.
词语的意义转变为一种新的含义,但仍与原来的意义有所关联。
Biến đổi thành một nghĩa mới nhưng vẫn còn liên hệ với nghĩa ban đầu.
Ví dụ
许多越南语词汇随着时间推移发生了词义转变。【】Nhiều từ tiếng Việt đã chuyển nghĩa theo thời gian.
“viral”这个词在网上被大家使用时,有时会改变词义。【】Từ “viral” đôi khi chuyển nghĩa khi mọi người dùng trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển nghĩa (Verb)
Từ đi kèm + chuyển nghĩachuyển nghĩa + Danh từchuyển nghĩa + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
词义演变 sự chuyển nghĩa | 这个词的词义演变非常缓慢,历经数个世纪。 Sự chuyển nghĩa của từ này diễn ra rất chậm qua nhiều thế kỷ. |