Anh - Việt
chuyển pháo
Động từ
chuyển pháo (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa đại bác hoặc pháo hạng nặng từ vị trí này sang vị trí khác.
把大炮或重型火炮从一个位置调到另一个位置。
Đưa đại bác hoặc pháo hạng nặng từ vị trí này sang vị trí khác.
Ví dụ
昨晚,部队把重炮转移到了山坡上。【】Đêm qua, bộ đội đã chuyển pháo lên sườn đồi.
战斗前,他们必须调动火炮到后方以免暴露。【】Trước trận đánh, họ phải chuyển pháo về phía sau để tránh bị phát hiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển pháo (Verb)
Danh từ + chuyển pháochuyển pháo + Danh từchuyển pháo + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转移火炮的命令 lệnh chuyển pháo | 转移火炮的命令在午夜下达。 Lệnh chuyển pháo được ban hành lúc nửa đêm. |