Anh - Việt
chuyên san
Danh từ
chuyên san (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tạp chí hoặc số đặc biệt của tạp chí chuyên đăng bài viết về một lĩnh vực nhất định.
专门刊登某一领域文章的期刊或其专题特刊。
Tạp chí hoặc số đặc biệt của tạp chí chuyên đăng bài viết về một lĩnh vực nhất định.
Ví dụ
这本科学期刊刚刚发布了一期关于人工智能的专题特刊。【】Tạp chí khoa học này vừa ra mắt một chuyên san về trí tuệ nhân tạo.
学校图书馆收到了一份关于当地历史的专业期刊。【】Thư viện trường nhận được một chuyên san về lịch sử địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên san (Noun)
Danh từ + chuyên sanchuyên san + Danh từchuyên san + Tính từĐộng từ + chuyên san
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
特刊 số chuyên san | 该期刊刚刚出版了一期关于气候变化的特刊。 Tạp chí vừa phát hành một số chuyên san về biến đổi khí hậu. |
期刊编辑委员会 ban biên tập chuyên san | 期刊编辑委员会接受了我们的论文。 Ban biên tập chuyên san đã chấp nhận bài viết của nhóm tôi. |