Anh - Việt
chuyên tay
Động từ
chuyên tay (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa trực tiếp một vật từ người này sang người khác.
直接从一个人递给另一个人。
Đưa trực tiếp một vật từ người này sang người khác.
Ví dụ
纸条在课堂上从一个同学传到另一个同学手中。【】Lá thư được chuyên tay từ học sinh này sang học sinh khác trong lớp.
这份材料从一个朋友手里交到另一个朋友手里。【】Tờ tài liệu này đã chuyên tay từ bạn này sang bạn khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói về tài sản hay hàng hóa, được bán hoặc sang tay qua nhiều chủ sở hữu.
指财产或物品经多次转手,换了多位主人。
Nói về tài sản hay hàng hóa, được bán hoặc sang tay qua nhiều chủ sở hữu.
Ví dụ
这座房子十年间已经转手好几次。【】Căn nhà này đã chuyên tay nhiều lần trong vòng mười năm.
这辆旧车在到我手里之前已经易过三位主人。【】Chiếc xe cũ đã chuyên tay ba chủ trước khi về tay tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên tay (Verb)
Danh từ + chuyên taychuyên tay + Số lượngchuyên tay + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文件辗转传阅 tài liệu chuyên tay | 文件在各部门之间辗转传阅,没人分得清哪一版是最新的。 Tài liệu chuyên tay giữa các phòng ban nên không ai biết bản nào là mới nhất. |
财产易主 tài sản chuyên tay | 那段时期财产多次易主,所以手续非常混乱。 Tài sản chuyên tay nhiều lần trong thời kỳ đó nên giấy tờ rất rối. |
钱财易手 tiền chuyên tay | 黑市上钱财易手很快,也很少开收据。 Ở chợ đen, tiền chuyên tay rất nhanh và hiếm khi có hóa đơn. |