Anh - Việt
chuyền tay
Động từ
chuyền tay (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa một vật từ người này sang người khác bằng tay.
把东西从一个人递给另一个人。
Đưa một vật từ người này sang người khác bằng tay.
Ví dụ
老师把纸条挨个传给每个学生。【】Cô giáo chuyền tay tờ giấy cho từng học sinh.
那张旧照片在全班同学中传来传去。【】Bức ảnh cũ được chuyền tay trong cả lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyền tay (Verb)
chuyền tay + Danh từchuyền tay + Giới từchuyền tay + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把资料传阅给 chuyền tay tài liệu | 主办方把资料传阅给各位代表。 Ban tổ chức chuyền tay tài liệu cho các đại biểu. |