Anh - Việt
chuyển thăng
Động từ
chuyển thăng (Động từ)
Nghĩa 01 · Được đưa lên chức vụ hoặc cấp bậc cao hơn trong tổ chức, quân đội hay cơ quan.
由较低职位或级别升到较高的职位或级别。
Được đưa lên chức vụ hoặc cấp bậc cao hơn trong tổ chức, quân đội hay cơ quan.
Ví dụ
他服役三年后被晋升为中尉。【】Anh ấy được chuyển thăng lên trung úy sau ba năm phục vụ.
她刚刚被提拔为销售部门主管。【】Cô ấy vừa được chuyển thăng lên trưởng phòng kinh doanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển thăng (Verb)
Từ đi kèm + chuyển thăngchuyển thăng + Danh từchuyển thăng + Trạng từĐộng từ + chuyển thăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
获得晋升 được chuyển thăng chức | 工作三年努力后,他被提升为部门主管。 Sau ba năm làm việc chăm chỉ, anh ấy được chuyển thăng chức lên trưởng phòng. |