Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên trong tiếng Trung

chuyên

Động từTính từTrạng từ

chuyên (Động từ)

Nghĩa 01 · Trao hoặc chuyển một vật từ người này sang người khác, thường dùng theo lối cổ hoặc văn chương.

把物品递给或传给别人,多用于古旧或书面语。

Trao hoặc chuyển một vật từ người này sang người khác, thường dùng theo lối cổ hoặc văn chương.

Ví dụ
仆人传上茶,请客人入座。【】Gia nhân chuyên trà rồi mời khách an tọa.
他把一杯酒递给那位年长的客人。【】Chàng chuyên chén rượu cho vị khách lớn tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chuyên (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ người, tổ chức hoặc sự vật chủ yếu làm hoặc phục vụ một lĩnh vực riêng.

主要从事或服务于某一专门领域的。

Chỉ người, tổ chức hoặc sự vật chủ yếu làm hoặc phục vụ một lĩnh vực riêng.

Ví dụ
这是一本专门介绍国内旅游的杂志。【】Đây là tạp chí chuyên về du lịch trong nước.
医院设有专门治疗心脏病的科室。【】Bệnh viện có khoa chuyên điều trị bệnh tim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên (Adjective)

chuyên + Danh từchuyên + Tính từ
Kết hợp từ của chuyên
Collocation
Ví dụ

专业知识

kiến thức chuyên môn

这门课程提供必要的专业知识。

Khóa học cung cấp kiến thức chuyên môn cần thiết.

专科医生

bác sĩ chuyên khoa

你应该去看专科医生,听取建议。

Bạn nên gặp bác sĩ chuyên khoa để được tư vấn.

chuyên (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Thường xuyên làm một việc nào đó, thường là việc gây khó chịu hoặc không tốt.

总是反复做某事,常指不好的事。

Thường xuyên làm một việc nào đó, thường là việc gây khó chịu hoặc không tốt.

Ví dụ
他出门时老是忘带钥匙。【】Anh ấy chuyên quên chìa khóa khi ra khỏi nhà.
她总是熬夜看电影。【】Cô bé chuyên thức khuya để xem phim.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên (Adverb)

chuyên + Động từ
Kết hợp từ của chuyên
Collocation
Ví dụ

总是迟到

chuyên đi muộn

他开会总是迟到。

Anh ấy chuyên đi muộn trong các cuộc họp.

总是抱怨

chuyên than phiền

她总是抱怨天气。

Cô ấy chuyên than phiền về thời tiết.

老是惹麻烦

chuyên gây rắc rối

他老是给整个团队惹麻烦。

Anh ta chuyên gây rắc rối cho cả nhóm.

总是忘记

chuyên quên

她总是忘记带钥匙。

Cô ấy chuyên quên mang theo chìa khóa.

老是拖延

chuyên trì hoãn

不要老是拖延重要的事情。

Đừng chuyên trì hoãn những việc quan trọng.

Video ngữ cảnh