Anh - Việt
chuyền
Động từ
chuyền (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa một vật cho người khác, nhất là để họ đưa tiếp hoặc dùng chung.
把物品递给别人,尤其让对方继续传递或共同使用。
Đưa một vật cho người khác, nhất là để họ đưa tiếp hoặc dùng chung.
Ví dụ
你能把那瓶水递给我吗?【】Bạn chuyền cho mình chai nước được không?
大家轮流传手机看照片。【】Mọi người chuyền chiếc điện thoại để xem ảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác bằng những bước nhảy ngắn.
用短距离跳跃的方式从一处移动到另一处。
Di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác bằng những bước nhảy ngắn.
Ví dụ
松鼠从一根树枝跳到另一根树枝。【】Con sóc chuyền từ cành này sang cành khác.
鸟跳过几根低矮的树枝。【】Con chim chuyền qua các cành cây thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyền (Verb)
chuyền + Danh từchuyền + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮流传看 chuyền tay nhau | 大家轮流传看那张旧照片。 Mọi người chuyền tay nhau bức ảnh cũ. |
传球 chuyền bóng | 他把球传给了一名队友。 Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội. |
把物品递给某人 chuyền đồ vật cho ai | 她把物品递给离她最近的人。 Cô ấy chuyền đồ vật cho ai đứng gần nhất. |
在树枝间跳跃 chuyền cành | 猴子很快地在树枝间跳跃。 Con khỉ chuyền cành rất nhanh. |