Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển tiếp trong tiếng Trung

chuyển tiếp

Động từDanh từTính từ

chuyển tiếp (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển từ giai đoạn, tình trạng hoặc phần này sang giai đoạn, tình trạng hoặc phần khác.

从一个阶段、状态或部分转到另一个。

Chuyển từ giai đoạn, tình trạng hoặc phần này sang giai đoạn, tình trạng hoặc phần khác.

Ví dụ
这个国家正在从农业向工业过渡。【】Đất nước đang chuyển tiếp từ nông nghiệp sang công nghiệp.
毕业后,很多人过渡到第一份工作。【】Sau khi tốt nghiệp, nhiều bạn chuyển tiếp sang công việc đầu tiên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gửi thư, email, cuộc gọi hoặc thông tin đến người hay nơi khác.

把邮件、电话或信息转给别人或别处。

Gửi thư, email, cuộc gọi hoặc thông tin đến người hay nơi khác.

Ví dụ
请把这封电子邮件转发给整个团队。【】Bạn chuyển tiếp email này cho cả nhóm nhé.
接线员会把你的电话转接到客服部门。【】Tổng đài sẽ chuyển tiếp cuộc gọi của bạn đến bộ phận hỗ trợ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển tiếp (Verb)

chuyển tiếp + Danh từchuyển tiếp + Giới từ
Kết hợp từ của chuyển tiếp
Collocation
Ví dụ

转发电子邮件

chuyển tiếp email

你可以把这封电子邮件转发给我吗?

Bạn có thể chuyển tiếp email này cho tôi không?

转达信息

chuyển tiếp thông tin

员工需要向客户转达准确的信息。

Nhân viên cần chuyển tiếp thông tin chính xác cho khách hàng.

转接电话

chuyển tiếp cuộc gọi

前台把电话转接给了技术部门。

Lễ tân đã chuyển tiếp cuộc gọi cho bộ phận kỹ thuật.

chuyển tiếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc sự thay đổi từ giai đoạn, tình trạng hay phần này sang giai đoạn, tình trạng hay phần khác.

从一个阶段、状态或部分转到另一个的过程。

Quá trình hoặc sự thay đổi từ giai đoạn, tình trạng hay phần này sang giai đoạn, tình trạng hay phần khác.

Ví dụ
过渡到新工作需要时间。【】Quá trình chuyển tiếp sang công việc mới cần thời gian.
电影中两个场景之间的过渡很自然。【】Sự chuyển tiếp giữa hai cảnh trong phim rất tự nhiên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển tiếp (Noun)

Danh từ + chuyển tiếpchuyển tiếp + Giới từchuyển tiếp + Tính từ
Kết hợp từ của chuyển tiếp
Collocation
Ví dụ

过渡过程

quá trình chuyển tiếp

过渡过程需要认真规划。

Quá trình chuyển tiếp cần được lên kế hoạch cẩn thận.

过渡阶段

giai đoạn chuyển tiếp

这个过渡阶段可能持续几个月。

Giai đoạn chuyển tiếp này có thể kéo dài vài tháng.

过渡时期

thời kỳ chuyển tiếp

许多旧规定在过渡时期仍然适用。

Nhiều quy định cũ vẫn được áp dụng trong thời kỳ chuyển tiếp.

chuyển tiếp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc giai đoạn hoặc quá trình chuyển từ tình trạng này sang tình trạng khác.

属于从一种状态转变为另一种状态的阶段或过程。

Thuộc giai đoạn hoặc quá trình chuyển từ tình trạng này sang tình trạng khác.

Ví dụ
这是新系统启用前的过渡阶段。【】Đây là giai đoạn chuyển tiếp trước khi hệ thống mới hoạt động.
公司为员工准备了一项过渡计划。【】Công ty đã chuẩn bị một kế hoạch chuyển tiếp cho nhân viên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển tiếp (Adjective)

Danh từ + chuyển tiếp
Kết hợp từ của chuyển tiếp
Collocation
Ví dụ

过渡性住房

nhà ở chuyển tiếp

该组织为无家可归者提供过渡性住房。

Tổ chức này cung cấp nhà ở chuyển tiếp cho người vô gia cư.

过渡性规定

quy định chuyển tiếp

新法律包含针对小企业的过渡性规定。

Luật mới có các quy định chuyển tiếp cho doanh nghiệp nhỏ.

过渡性措施

biện pháp chuyển tiếp

政府推出了过渡性措施来支持劳动者。

Chính phủ đưa ra các biện pháp chuyển tiếp để hỗ trợ người lao động.

过渡性安排

thỏa thuận chuyển tiếp

双方就过渡性安排达成了一致。

Hai bên đã thống nhất các thỏa thuận chuyển tiếp.

过渡政府

chính phủ chuyển tiếp

过渡政府将管理国家直到选举举行。

Chính phủ chuyển tiếp sẽ điều hành đất nước cho đến cuộc bầu cử.

Video ngữ cảnh