Anh - Việt
chuyên trách
Động từ
chuyên trách (Động từ)
Nghĩa 01 · Được giao làm riêng và chịu trách nhiệm về một công việc hoặc nhiệm vụ nhất định.
专门被指派负责某项工作或职责。
Được giao làm riêng và chịu trách nhiệm về một công việc hoặc nhiệm vụ nhất định.
Ví dụ
她专门负责社区活动的组织工作。【】Cô ấy chuyên trách quản lý các sự kiện cộng đồng.
他每天专门负责检查产品质量。【】Anh ấy chuyên trách kiểm tra chất lượng sản phẩm mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên trách (Verb)
Danh từ + chuyên tráchchuyên trách + Danh từchuyên trách + Động từĐộng từ + chuyên trách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
专责小组 đội chuyên trách | 公司成立了一个专责小组来处理这起事件。 Công ty đã thành lập một đội chuyên trách để xử lý sự cố. |
专职人员 cán bộ chuyên trách | 该街道有两名专职人员负责人口事务。 Phường có hai cán bộ chuyên trách phụ trách công tác dân số. |
专业小队 lực lượng chuyên trách | 专业小队已被派去控制火势。 Lực lượng chuyên trách đã được triển khai để kiểm soát đám cháy. |
专职角色 vai trò chuyên trách | 他承担招聘人员的专职角色。 Ông ấy đảm nhận vai trò chuyên trách về tuyển dụng nhân sự. |