Anh - Việt
chuyên trị
Động từ
chuyên trị (Động từ)
Nghĩa 01 · Chữa riêng một loại bệnh nhất định, thường nói về thuốc hoặc thầy thuốc.
专门用来治疗某一种疾病。
Chữa riêng một loại bệnh nhất định, thường nói về thuốc hoặc thầy thuốc.
Ví dụ
这种药专门治疗普通感冒。【】Thuốc này chuyên trị các bệnh cảm lạnh thông thường.
这位医生专门治疗皮肤病。【】Bác sĩ này chuyên trị các bệnh về da.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên trị (Verb)
chuyên trị + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
专治头痛 chuyên trị đau đầu | 这种药丸专治压力性头痛。 Viên thuốc này chuyên trị đau đầu do căng thẳng. |
专治皮肤病 chuyên trị bệnh da liễu | 这家诊所专治儿童皮肤病。 Phòng khám này chuyên trị bệnh da liễu cho trẻ em. |
专治失眠 chuyên trị chứng mất ngủ | 这个中医方子专治长期失眠。 Bài thuốc Đông y này chuyên trị chứng mất ngủ kéo dài. |
专治眼病 chuyên trị các bệnh về mắt | 这家医院专治眼病。 Bệnh viện này chuyên trị các bệnh về mắt. |
专治运动损伤 chuyên trị chấn thương thể thao | 这家理疗诊所专治运动损伤。 Phòng vật lý trị liệu này chuyên trị chấn thương thể thao. |