Anh - Việt
chuyện vãn
Động từ
chuyện vãn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói chuyện phiếm với nhau cho qua thời gian, không có mục đích gì đặc biệt.
随意聊天,打发时间。
Nói chuyện phiếm với nhau cho qua thời gian, không có mục đích gì đặc biệt.
Ví dụ
两位老太太整个下午都坐在门廊上闲聊。【】Hai bà cụ ngồi chuyện vãn bên hiên nhà suốt buổi chiều.
吃完饭后,我们围坐在一起闲聊到很晚。【】Sau bữa cơm, cả nhà ngồi chuyện vãn đến khuya.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyện vãn (Verb)
Tính từ + chuyện vãnchuyện vãn + Danh từchuyện vãn + Trạng từchuyện vãn + Tính từchuyện vãn + Động từĐộng từ + chuyện vãn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闲聊 rảnh rỗi chuyện vãn | 饭后,村民们在门廊上闲聊。 Sau bữa cơm, bà con rảnh rỗi chuyện vãn ngoài hiên. |