Anh - Việt
chuyển vế
Động từ
chuyển vế (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức hoặc bất đẳng thức.
把等式或不等式一端的项移到另一端,并改变其符号。
Chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức hoặc bất đẳng thức.
Ví dụ
你需要移项才能求出x的值。【】Bạn cần chuyển vế để tìm giá trị của x.
老师教学生如何在方程中移项。【】Thầy giáo hướng dẫn học sinh chuyển vế các hạng tử trong phương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển vế (Verb)
Danh từ + chuyển vếTừ đi kèm + chuyển vếchuyển vế + Danh từchuyển vế + Từ đi kèmchuyển vế + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
移项法则 quy tắc chuyển vế | 学生在解方程前需要熟练掌握移项法则。 Học sinh cần nắm vững quy tắc chuyển vế trước khi giải phương trình. |
移项运算 phép chuyển vế | 借助移项运算,我们能更快地变形方程。 Nhờ phép chuyển vế, ta biến đổi phương trình nhanh hơn. |