Anh - Việt
cla-ri-nét
Danh từ
cla-ri-nét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhạc cụ hơi bằng gỗ, có ống thẳng, nhiều phím bấm và âm sắc trầm ấm, dịu dàng.
一种木管乐器,管身细长,有多个按键,音色柔和温暖。
Nhạc cụ hơi bằng gỗ, có ống thẳng, nhiều phím bấm và âm sắc trầm ấm, dịu dàng.
Ví dụ
我妹妹正在学校学习吹单簧管。【】Em gái tôi đang học chơi cla-ri-nét ở trường.
在管弦乐队里,单簧管常常演奏轻柔的旋律。【】Trong dàn nhạc, cla-ri-nét thường chơi những giai điệu nhẹ nhàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cla-ri-nét (Noun)
Danh từ + cla-ri-nétSố lượng + cla-ri-nétĐộng từ + cla-ri-nét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单簧管演奏家 nghệ sĩ cla-ri-nét | 他是一位著名的单簧管演奏家。 Anh ấy là nghệ sĩ cla-ri-nét nổi tiếng. |
单簧管声部 bè cla-ri-nét | 单簧管声部在开头准时进入。 Bè cla-ri-nét vào đúng nhịp ở đoạn mở đầu. |
单簧管的音色 tiếng cla-ri-nét | 温暖的单簧管音色充满了音乐厅。 Tiếng cla-ri-nét ấm áp vang lên giữa phòng hòa nhạc. |
单簧管协奏曲 bản concerto cho cla-ri-nét | 莫扎特的单簧管协奏曲非常有名。 Bản concerto cho cla-ri-nét của Mozart rất nổi tiếng. |
单簧管老师 giáo viên cla-ri-nét | 我的单簧管老师非常敬业。 Giáo viên cla-ri-nét của em rất tận tâm. |