Anh - Việt

Bản dịch của từ Clo-rát trong tiếng Trung

clo-rát

Danh từ

clo-rát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Muối của axit cloric, chứa ion clorat ClO3−, thường dùng làm chất oxy hóa.

氯酸的盐类,含ClO3−离子,常用作氧化剂。

Muối của axit cloric, chứa ion clorat ClO3−, thường dùng làm chất oxy hóa.

Ví dụ
氯酸盐是一种强氧化剂,需要小心保存。【】Clo-rát là chất oxy hóa mạnh, cần được bảo quản cẩn thận.
学生在化学实验室里用氯酸盐做了实验。【】Học sinh làm thí nghiệm với clo-rát trong phòng hóa học.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của clo-rát (Noun)

Danh từ + clo-rát
Kết hợp từ của clo-rát
Collocation
Ví dụ

氯酸钾

kali clo-rát

氯酸盐常用作烟花中的氧化剂。

Kali clo-rát thường được dùng làm chất oxy hóa trong pháo hoa.

氯酸钠

natri clo-rát

氯酸钠溶液用于漂白木浆。

Dung dịch natri clo-rát được dùng để tẩy trắng bột giấy.

氯酸根离子

ion clo-rát

氯酸根离子的化学式为ClO3−。

Ion clo-rát có công thức ClO3−.

氯酸盐分解

phân hủy clo-rát

加热时氯酸盐分解会释放氧气。

Quá trình phân hủy clo-rát giải phóng khí oxy khi đun nóng.

氯酸盐溶液

dung dịch clo-rát

实验前先稀释氯酸盐溶液。

Pha loãng dung dịch clo-rát trước khi thí nghiệm.