Anh - Việt
Cn
Danh từ
Cn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viết tắt của công nguyên, dùng sau số năm để chỉ niên đại thuộc Công nguyên.
公元的缩写,用于标示公元纪年。
Viết tắt của công nguyên, dùng sau số năm để chỉ niên đại thuộc Công nguyên.
Ví dụ
这座城市建于公元200年。【】Thành phố này được xây dựng vào năm 200 CN.
那件事发生在公元79年。【】Sự kiện đó diễn ra vào năm 79 CN.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Cn (Noun)
Số lượng + cn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公元1世纪 thế kỷ thứ 1 cn | 这个帝国在公元1世纪迅速发展。 Đế chế này phát triển mạnh vào thế kỷ thứ 1 cn. |
公元100年 năm 100 cn | 这座城市建立于公元100年。 Thành phố này được thành lập vào năm 100 cn. |
在公元500年 vào năm 500 cn | 这件事发生在公元500年。 Sự kiện này xảy ra vào năm 500 cn. |
从公元1年起 từ năm 1 cn | 这种历法从公元1年起开始使用。 Lịch này được sử dụng từ năm 1 cn. |