cơ à
cơ à (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong câu hỏi thân mật để hỏi thêm về sự việc, cách thức hoặc lý do, tương đương “gì”, “sao”, “đâu”.
用于口语提问,追问事情、地点或原因。
Dùng trong câu hỏi thân mật để hỏi thêm về sự việc, cách thức hoặc lý do, tương đương “gì”, “sao”, “đâu”.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ à (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
什么? gì cơ à | 抱歉,你刚才说什么? Cậu vừa nói gì cơ à? |
哪儿? ở đâu cơ à | 你把车停在哪儿? Anh gửi xe ở đâu cơ à? |
什么时候? bao giờ cơ à | 你什么时候去的大叻? Cậu đi Đà Lạt bao giờ cơ à? |
谁? ai cơ à | 你刚才给谁打电话? Bạn vừa gọi ai cơ à? |
cơ à (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Tiểu từ dùng trong lời nói thân mật để hỏi lại cho rõ, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chưa tin.
用于口语中追问或再确认,表示惊讶或没听清。
Tiểu từ dùng trong lời nói thân mật để hỏi lại cho rõ, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chưa tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ à (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哦,真的吗? vậy cơ à | 他刚升职了?哦,真的吗? Anh ấy vừa được thăng chức vậy cơ à? |
是吗? thế cơ à | 我之前不知道这件事。是吗? Tôi chưa biết chuyện đó thế cơ à? |
怎么会? làm sao cơ à | 你今天逃课了?怎么会? Cậu nghỉ học hôm nay làm sao cơ à? |
真的假的? thật cơ à | 我考过了!真的假的? Tớ vừa đậu kỳ thi rồi thật cơ à? |