Anh - Việt
có ăn
Tính từ
có ăn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở mức đủ sống, có cái ăn nhưng không dư dả.
勉强够生活,有饭吃但不宽裕。
Ở mức đủ sống, có cái ăn nhưng không dư dả.
Ví dụ
工资不多,但一家人还够吃。【】Lương tháng này tuy không nhiều nhưng cũng có ăn.
靠那块小田,她家仍然勉强够生活。【】Nhờ mảnh ruộng nhỏ, gia đình bà vẫn có ăn qua ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm ăn thuận lợi, thu được nhiều lãi.
生意顺利,赚钱多。
Làm ăn thuận lợi, thu được nhiều lãi.
Ví dụ
巷口那家粉店生意很好,整天顾客很多。【】Quán phở đầu ngõ làm ăn có ăn lắm, khách đông suốt ngày.
今年生意比去年好得多。【】Buôn bán năm nay có ăn hơn năm ngoái nhiều.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có ăn (Adjective)
Danh từ + có ănĐộng từ + có ăn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勉强维持生计 cuộc sống có ăn | 凭这份工资,勉强维持生活就够了。 Với đồng lương này, cuộc sống có ăn là đủ rồi. |
赚钱的生意 buôn bán có ăn | 在这个市场开店是门赚钱的生意。 Mở cửa hàng ở chợ này là buôn bán có ăn. |
待遇不错的工作 công việc có ăn | 他刚在新公司找到一份待遇不错的工作。 Anh ấy vừa tìm được công việc có ăn ở công ty mới. |
赚钱的行当 nghề có ăn | 学修车是个很赚钱的行当,你知道的。 Học nghề sửa xe là nghề có ăn đấy. |
收入不错的 thu nhập có ăn | 这份工作收入不错,而且很稳定。 Công việc này có thu nhập có ăn, lại ổn định. |