Anh - Việt
cỏ áy
Danh từ
cỏ áy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cỏ có ánh vàng óng.
带有金黄光泽的草。
Loại cỏ có ánh vàng óng.
Ví dụ
夕阳下,草地上长满了闪着金光的草。【】Cánh đồng phủ đầy cỏ áy vàng óng dưới nắng chiều.
当地人说这种草常生长在溪边。【】Bà con nói cỏ áy thường mọc ven suối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ áy (Noun)
Danh từ + cỏ áycỏ áy + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金色草地 đồng cỏ áy | 夕阳下,整片金色的草地闪闪发光。 Cả đồng cỏ áy vàng rực dưới nắng chiều. |
金色草毯 thảm cỏ áy | 一片金色的草毯一直铺到山脚。 Thảm cỏ áy trải dài đến chân đồi. |
一片金色草地 bãi cỏ áy | 小女孩躺在一片金黄的草地上休息。 Cô bé nằm nghỉ giữa bãi cỏ áy. |