Anh - Việt
cỏ bạc đầu
Danh từ
cỏ bạc đầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, hoa màu trắng bạc mọc thành cụm tròn ở ngọn một cuống dài
一种三棱茎、顶端有银白色花朵的莎草类植物
cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, hoa màu trắng bạc mọc thành cụm tròn ở ngọn một cuống dài
Ví dụ
村里的公园有白头草,开着银白色的圆簇花。【】Công viên làng có cỏ bạc đầu, nở thành cụm bạc.
志愿者不拔除三号湖边的白头草。【】Nhóm tình nguyện không nhổ cỏ bạc đầu bên hồ số 3.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa