Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô bác trong tiếng Trung

cô bác

Danh từ

cô bác (Danh từ)

Nghĩa 01 · từ dùng để gọi thân mật những người cao tuổi coi như cùng một thế hệ với cha mẹ mình [nói khái quát]

称呼父母同辈的长辈

từ dùng để gọi thân mật những người cao tuổi coi như cùng một thế hệ với cha mẹ mình [nói khái quát]

Ví dụ
社区里的叔叔阿姨总是帮助孩子。【】Cô bác ở khu phố luôn giúp đỡ trẻ em.
我家的长辈中午不在外面散步。【】Cô bác nhà tôi không đi bộ ngoài trời buổi trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh