Anh - Việt
cỗ bài
Danh từ
cỗ bài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ gồm đầy đủ các lá bài dùng để chơi một trò bài.
用于玩某种纸牌游戏的一整套牌。
Bộ gồm đầy đủ các lá bài dùng để chơi một trò bài.
Ví dụ
这副牌有完整的五十二张。【】Cỗ bài này có đủ 52 lá bài.
他买了一副新牌来玩扑克。【】Anh ấy mua một cỗ bài mới để chơi poker.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ bài (Noun)
Số lượng + cỗ bàicỗ bài + Số lượngcỗ bài + Tính từĐộng từ + cỗ bài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副牌 một cỗ bài | 桌上有一副牌。 Trên bàn có một cỗ bài. |