Anh - Việt
cơ bại
Danh từ
cơ bại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng bị thua trong một cuộc thi đấu hoặc đối đầu.
输掉或被击败的可能性。
Khả năng bị thua trong một cuộc thi đấu hoặc đối đầu.
Ví dụ
如果不改变战术,这支球队的失败可能性很高。【】Nếu không thay đổi chiến thuật, đội bóng này có cơ bại rất cao.
面对这样强的对手,我们败北的可能性相当大。【】Với đối thủ mạnh như vậy, cơ bại của chúng tôi khá lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ bại (Noun)
Danh từ + cơ bại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战败的风险 nguy cơ bại trận | 如果下半场不进球,我们队就面临战败的风险。 Đội nhà đang đứng trước nguy cơ bại trận nếu không ghi bàn trong hiệp hai. |