Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ bẩm trong tiếng Trung

cơ bẩm

Danh từTính từ

cơ bẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể trạng và tính khí tự nhiên, bẩm sinh của một con người.

人与生俱来的体质和天性。

Thể trạng và tính khí tự nhiên, bẩm sinh của một con người.

Ví dụ
他的天生体质非常健壮。【】Anh ấy có cơ bẩm rất khoẻ mạnh.
每个人的天性各不相同。【】Cơ bẩm của mỗi người một khác.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ bẩm (Noun)

cơ bẩm + Tính từ
Kết hợp từ của cơ bẩm
Collocation
Ví dụ

强健的体质

có cơ bẩm khỏe mạnh

他体质很好,所以很少生病。

Ông ấy có cơ bẩm khỏe mạnh nên ít khi ốm.

虚弱的体质

cơ bẩm yếu ớt

这个婴儿体质虚弱,经常感冒。

Đứa bé có cơ bẩm yếu ớt nên hay bị cảm.

强韧的体质

cơ bẩm dẻo dai

这位农民的体质很强健。

Người nông dân này có cơ bẩm dẻo dai.

敏感的体质

cơ bẩm nhạy cảm

她体质敏感,容易过敏。

Cô ấy có cơ bẩm nhạy cảm nên dễ bị dị ứng.

遗传基因构成

cơ bẩm di truyền

每个人的基因构成都不相同。

Mỗi người có cơ bẩm di truyền khác nhau.

cơ bẩm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có sẵn từ khi sinh ra, thuộc về thể chất hoặc tư chất của một người.

与生俱来的,天生具有的。

Có sẵn từ khi sinh ra, thuộc về thể chất hoặc tư chất của một người.

Ví dụ
这个孩子从小就天生聪明。【】Đứa trẻ này có cơ bẩm thông minh từ nhỏ.
她先天体质虚弱,所以常生病。【】Vì cơ bẩm yếu nên bà ấy hay bị ốm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ bẩm (Adjective)

Danh từ + cơ bẩm
Kết hợp từ của cơ bẩm
Collocation
Ví dụ

天生的能力

khả năng cơ bẩm

她对音乐有天生的能力。

Cô ấy có khả năng cơ bẩm về âm nhạc.

天生的才能

tài năng cơ bẩm

他在数学方面有天生的才能。

Anh ấy có tài năng cơ bẩm về toán học.

与生俱来的特点

đặc điểm cơ bẩm

好奇心是儿童与生俱来的特点。

Sự tò mò là đặc điểm cơ bẩm của trẻ em.

天生的本能

bản năng cơ bẩm

鸟类有天生的迁徙本能。

Loài chim có bản năng cơ bẩm để di cư.

天生的品质

phẩm chất cơ bẩm

善良是她天生的品质。

Lòng nhân ái là phẩm chất cơ bẩm của bà.

Video ngữ cảnh