Anh - Việt
cô-ban
Danh từ
cô-ban (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kim loại màu trắng xám, cứng, dùng để làm thuỷ tinh màu xanh và sơn.
一种坚硬的银灰色金属,用于制作蓝色玻璃和颜料。
Kim loại màu trắng xám, cứng, dùng để làm thuỷ tinh màu xanh và sơn.
Ví dụ
钴是一种用于制作蓝色玻璃的金属。【】Cô-ban là kim loại dùng để làm thuỷ tinh màu xanh.
这家工厂从山区的岩石中开采钴。【】Nhà máy này khai thác cô-ban từ mỏ đá ở vùng núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Màu xanh đậm, sáng, giống màu của kim loại cô-ban.
一种明亮的深蓝色。
Màu xanh đậm, sáng, giống màu của kim loại cô-ban.
Ví dụ
这件衬衫是很漂亮的钴蓝色。【】Chiếc áo này có màu cô-ban rất đẹp.
这幅画用了淡淡的钴蓝色调。【】Bức tranh được vẽ với tông cô-ban nhạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô-ban (Noun)
Danh từ + cô-banTính từ + cô-bancô-ban + Tính từĐộng từ + cô-ban
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钴矿 quặng cô-ban | 这个山区的钴矿储量非常丰富。 Vùng núi này có trữ lượng quặng cô-ban rất lớn. |
钴合金 hợp kim cô-ban | 这把刀片由耐用的钴合金制成。 Lưỡi dao này được làm từ hợp kim cô-ban bền bỉ. |
钴弹 bom cô-ban | 钴弹被设计用来在大范围内散布放射性尘埃。 Bom cô-ban được thiết kế để phát tán bụi phóng xạ trên diện rộng. |