Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ bản trong tiếng Trung

cổ bản

Danh từ

cổ bản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điệu hát dân ca Huế, một kiểu hát truyền thống của miền Trung.

顺化地区的传统民间歌曲。

Điệu hát dân ca Huế, một kiểu hát truyền thống của miền Trung.

Ví dụ
阮氏兰女士在三月的节庆上演唱了一段顺化古曲。【】Bà Lan hát cổ bản Huế trong lễ hội tháng Ba.
她向顺化的一位老师学习了顺化古曲。【】Cô ấy học cổ bản Huế từ một người thầy già ở Huế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bộ sách cũ được sưu tầm và lưu giữ.

一套珍藏的古旧书籍。

Bộ sách cũ được sưu tầm và lưu giữ.

Ví dụ
顺化图书馆展出了一套1750年的古籍。【】Thư viện Huế trưng bày cổ bản quý từ năm 1750.
我祖父保存着一套家传的古书。【】Ông tôi giữ một cổ bản gia truyền từ thế kỷ trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ván khắc chữ dùng để in sách chữ Hán thời xưa.

古代用来印刷汉字书籍的雕版。

Ván khắc chữ dùng để in sách chữ Hán thời xưa.

Ví dụ
工匠雕刻雕版来印刷古代汉籍。【】Người thợ khắc cổ bản để in sách chữ Hán xưa.
博物馆仍保存着一块非常珍贵的木质雕版。【】Bảo tàng vẫn lưu giữ một cổ bản bằng gỗ rất quý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ bản (Noun)

Danh từ + cổ bảnĐộng từ + cổ bản
Kết hợp từ của cổ bản
Collocation
Ví dụ

顺化民歌曲调

điệu cổ bản

艺人演唱了一段非常悦耳的顺化民歌。

Nghệ nhân biểu diễn một điệu cổ bản rất êm tai.

古籍套书

bộ cổ bản

图书馆收藏有一套珍贵的古籍。

Thư viện có một bộ cổ bản quý hiếm.

古代印书木版

ván cổ bản

这块木版曾用来印刷经书。

Ván cổ bản này được dùng để in kinh sách.