Anh - Việt
cô bay
Đại từ
cô bay (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ người phụ nữ dùng để xưng hô với cô gái nhỏ tuổi hơn mình.
女性对比自己年纪小的女孩的称呼。
Từ người phụ nữ dùng để xưng hô với cô gái nhỏ tuổi hơn mình.
Ví dụ
你放学回来了吗?【】Cô bay đi học về chưa?
你出门时要记得带上厚外套。【】Cô bay nhớ mang áo ấm khi ra ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa