Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ binh trong tiếng Trung

cơ binh

Danh từ

cơ binh (Danh từ)

Nghĩa 01 · lính canh gác trong các dinh thự, thời phong kiến

宫卫

lính canh gác trong các dinh thự, thời phong kiến

Ví dụ
1802年,侍卫保护明王和皇宫。【】Năm 1802, cơ binh bảo vệ vua Minh tại kinh thành.
整夜,侍卫没有离开城门。【】Cơ binh không rời cổng thành suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh