Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ bỏi trong tiếng Trung

cờ bỏi

Danh từ

cờ bỏi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trò cờ tướng truyền thống, dùng quân cờ bằng gỗ có cán cầm, đặt trên bàn cờ kẻ ô vẽ trên mặt đất.

一种传统棋戏,用带柄的木制棋子在地上画好的方格棋盘上下棋。

Trò cờ tướng truyền thống, dùng quân cờ bằng gỗ có cán cầm, đặt trên bàn cờ kẻ ô vẽ trên mặt đất.

Ví dụ
我爷爷喜欢下午在树下玩越南传统棋戏cờ bỏi。【】Ông nội tôi thích chơi cờ bỏi dưới gốc cây vào buổi chiều.
每天傍晚,两位邻居在村口的空地上下cờ bỏi。【】Hai bác hàng xóm ngồi chơi cờ bỏi trên sân đình mỗi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ bỏi (Noun)

Danh từ + cờ bỏiĐộng từ + cờ bỏi
Kết hợp từ của cờ bỏi
Collocation
Ví dụ

地上象棋棋子

quân cờ bỏi

地上象棋的棋子用木头制成,带有便于手握的柄。

Quân cờ bỏi làm bằng gỗ, có cán để cầm.

地上象棋棋盘

bàn cờ bỏi

地上象棋的棋盘画在平整的地面上。

Bàn cờ bỏi được kẻ trên nền đất bằng phẳng.

地上象棋规则

luật cờ bỏi

他向小朋友们讲解地上象棋的规则。

Ông ấy giải thích luật cờ bỏi cho các cháu nhỏ.