Anh - Việt
cổ bồng
Tính từ
cổ bồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · xem thắt cổ bồng
高领衣
xem thắt cổ bồng
Ví dụ
Linh穿着一件褶边高领连衣裙参加晚会。【】Linh mặc váy cổ bồng dự tiệc tối.
Mai的校服没有喇叭形领口。【】Áo đồng phục của Mai không có cổ bồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa