Anh - Việt
co cẳng
Động từ
co cẳng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy thật nhanh để trốn thoát hoặc rời khỏi nơi nào đó.
拔腿快跑,急速逃离。
Chạy thật nhanh để trốn thoát hoặc rời khỏi nơi nào đó.
Ví dụ
看到警察,小偷立刻撒腿跑掉了。【】Thấy công an, tên trộm liền co cẳng chạy mất.
下雨了,孩子们拔腿就往家跑。【】Trời bắt đầu mưa, cả bọn trẻ co cẳng chạy về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co cẳng (Verb)
co cẳng + Từ đi kèmco cẳng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一有风吹草动就溜之大吉 thấy động là co cẳng | 只要事情不对劲,他就溜之大吉。 Cứ thấy chuyện không ổn là nó co cẳng. |