Anh - Việt
cơ cầu
Tính từ
cơ cầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cuộc sống nghèo khổ, thiếu thốn, vất vả về vật chất.
指生活贫困、缺衣少食。
Chỉ cuộc sống nghèo khổ, thiếu thốn, vất vả về vật chất.
Ví dụ
他们住在一个贫困的村庄里。【】Họ sống trong một làng cơ cầu.
洪水过后,许多家庭变得一贫如洗。【】Sau trận lũ, nhiều gia đình trở nên cơ cầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa