Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỏ cây trong tiếng Trung

cỏ cây

Danh từ

cỏ cây (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cỏ và cây nói chung, tức các loài thực vật trong thiên nhiên.

泛指地上生长的草和树木。

Cỏ và cây nói chung, tức các loài thực vật trong thiên nhiên.

Ví dụ
这座公园里有很多郁郁葱葱的植被。【】Công viên này có nhiều cỏ cây xanh mát.
下雨后,花园里的草木显得郁郁葱葱。【】Sau cơn mưa, cỏ cây trong vườn xanh mơn mởn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỏ cây (Noun)

cỏ cây + Tính từĐộng từ + cỏ cây
Kết hợp từ của cỏ cây
Collocation
Ví dụ

郁郁葱葱的草木

cỏ cây xanh tốt

雨季过后,山谷里草木郁郁葱葱。

Sau mùa mưa, cỏ cây xanh tốt khắp thung lũng.

枯萎的草木

cỏ cây khô héo

长期干旱导致大片草木枯萎。

Hạn hán kéo dài khiến cỏ cây khô héo hàng loạt.

野生草木

cỏ cây hoang dại

小路穿过野生草木。

Con đường mòn len lỏi qua cỏ cây hoang dại.

Video ngữ cảnh