Anh - Việt
cờ chân chó
Danh từ
cờ chân chó (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một trò chơi dân gian dùng bàn cờ và các quân cờ; người chơi tìm cách dồn quân đối phương vào thế không đi được.
一种越南传统棋类游戏,玩家设法困住对方的棋子。
Một trò chơi dân gian dùng bàn cờ và các quân cờ; người chơi tìm cách dồn quân đối phương vào thế không đi được.
Ví dụ
我爷爷在春节期间教我们玩一种越南传统棋类游戏。【】Ông tôi dạy chúng tôi chơi cờ chân chó vào dịp Tết.
村里的孩子常在院子里玩这种越南传统棋类游戏。【】Trẻ em trong làng thường chơi cờ chân chó ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ chân chó (Noun)
Số lượng + cờ chân chócờ chân chó + Danh từĐộng từ + cờ chân chó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一局狗脚棋 một ván cờ chân chó | 晚饭后,他们下了一局狗脚棋。 Họ chơi một ván cờ chân chó sau bữa tối. |