Anh - Việt
cổ chân
Danh từ
cổ chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khớp nối bàn chân với cẳng chân.
连接脚和小腿的关节。
Khớp nối bàn chân với cẳng chân.
Ví dụ
她昨天早上扭伤了左脚踝。【】Cô ấy bị bong gân cổ chân trái hôm qua.
他跑步时扭伤了脚踝,只好休息。【】Anh ấy xoay cổ chân khi chạy nên phải nghỉ ngơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ chân (Noun)
Danh từ + cổ chânTính từ + cổ chânĐộng từ + cổ chân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
护踝 nẹp cổ chân | 他重返训练场时戴着脚踝护具。 Anh ấy đeo nẹp cổ chân khi quay lại sân tập. |