Anh - Việt
cổ chày
Danh từ
cổ chày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần thắt nhỏ ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã.
春杵中间较细、便于握持的部分。
Phần thắt nhỏ ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã.
Ví dụ
外婆捣米时紧紧握住杵的颈部。【】Bà ngoại cầm chặt cổ chày khi giã gạo.
我握住杵的颈部,免得手滑。【】Tôi nắm vào cổ chày để tay không bị trơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ chày (Noun)
Tính từ + cổ chàyĐộng từ + cổ chày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
磨损的杵颈 cổ chày mòn | 杵颈经过多年使用已磨得光滑。 Cổ chày mòn đi sau nhiều năm sử dụng. |