Anh - Việt
có chí
Tính từ
có chí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có quyết tâm và ý chí theo đuổi, thực hiện một việc.
有决心和毅力去做成某事。
Có quyết tâm và ý chí theo đuổi, thực hiện một việc.
Ví dụ
兰每天都下定决心学习英语。【】Lan có chí học tiếng Anh mỗi ngày.
有毅力的人不会轻易放弃。【】Có chí thì bạn sẽ không dễ bỏ cuộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có chí (Adjective)
Danh từ + có chícó chí + Từ đi kèmcó chí + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有决心的人 người có chí | 每个人都尊重有决心的人。 Ai cũng quý trọng những người có chí. |